(Phần 1) Hướng Dẫn Các loại Rau dành cho Thỏ
- Winny Huynh

- Jun 26, 2025
- 6 min read
Updated: Jun 28, 2025
*** Đã có điều chỉnh sắp xếp phân loại rau củ
Lưu ý:
Bảng hướng dẫn này chưa phải là danh sách đầy đủ nhất. Nếu cần tìm hiểu thêm các loại rau / củ / thảo mộc mà thỏ có thể ăn được. Bạn hãy liên hệ với BSTY để được tư vấn thêm.
Cỏ khô (hay) / cỏ vẫn chiếm phần lớn 85% khẩu phần ăn hàng ngày của thỏ, để đảm bảo hệ tiêu hóa luôn khỏe mạnh.
Những thảo mộc, rau củ bên dưới là để ăn kèm, chứ không thể dùng làm lượng thức ăn chính - chỉ có thể chiếm 10%-15% khẩu phần ăn trong ngày của thỏ.
Những loại được đánh dấu (*) cần lưu ý liều lượng khi cho, thời lượng khi cho, cũng như quan sát dấu hiệu đi tiêu của thỏ, nếu thấy có phân có vấn đề, hoặc bị đầy hơi thì không cho nữa (đối với một số cá thể).
Phần 1:
A. Các loại rau xanh có thể ăn hằng ngày: rau xanh tươi giúp thỏ giữ đủ nước và cung cấp chất xơ cùng những chất dinh dưỡng thiết yếu khác:
Nên trộn kết hợp tối thiểu 3 loại và tối đa 5 - 6 loại rau xanh có thể ăn hằng ngày để tạo ra sự đa dạng dinh dưỡng cho mỗi bữa ăn của thỏ.
Cho khoảng 1 - 2 cup / 1.8 kg trọng lượng thỏ, hoặc theo chỉ dẫn của Bác Sĩ Thú Y.
Các loại thảo mộc thuộc loại "Rau lá xanh" (được đánh dấu "🥬") có thể cho ăn liều lượng nhiều hơn các loại khác . Nên chiếm 75% trong tổng khẩu phần bữa ăn rau tươi của thỏ.
Có thể chia rau củ tươi thành hai bữa ăn: bữa sáng và bữa tối là tốt nhất. Điều này giúp bạn theo dõi tốt hơn xem thỏ có ăn thường xuyên, hay có gặp vấn đề về tiêu hóa hay không.
Khi mới tập ăn rau xanh, chỉ đưa một loại vào chế độ ăn của thỏ trong một thời điểm.
Rửa sạch trước khi cho ăn để tránh các loại hóa chất còn tồn đọng có thể gây ngộ độc cho thỏ.
Loại bỏ một loại rau xanh nếu nó gây ra phân mềm hoặc tiêu chảy và thử loại khác.
DANH SÁCH RAU XANH CÓ THỂ CHO ĂN HẰNG NGÀY:
BẠC HÀ - MINT "🥬": nhiều loại khác nhau, như là: apple mint, chocolate mint , orange mint, peppermint (chỉ ăn lá), pineapple mint, spearmint.
BẮP CẢI - CABBAGE "🥬" (*): chỉ cho ăn lượng vừa đủ nếu không sẽ gây ra phì tuyến giáp và các vấn đề về đường tiêu hóa. Có nhiều loại bắp cải như:
Bắp cải nồi: loại thường và loại màu đỏ. Tập ăn từng ít một.
Bắp cải Savoy (*): hạn chế cho thường xuyên, và chỉ nên cho ăn lượng vừa đủ.
Bắp cải thảo - Napa cabbage
BỒ CÔNG ANH - DANDELION "🥬": là loại thảo mộc rất ngon miệng đối với thỏ. Thường được dùng để dụ ăn những thỏ đang bị biếng ăn.
CẢI BẸ / CẢI ĐÔNG DƯ – GAI CHOY "🥬":
CẢI BẸ XANH CAY - MUSTARD GREENS "🥬":
CẢI BÓ XÔI – SPINACH "🥬" (*): chỉ nên cho ăn lượng vừa phải.
CẢI LÀN / CẢI RỔ - GAI LAN "🥬":
CẢI NGỒNG – YU CHOY / CHOY SUM "🥬":
CẢI THÌA - BOK CHOY "🥬":
CẢI XOĂN - KALE "🥬":
CẢI XOĂN CAVOLO NERO "🥬":
CỎ - GRASS "🥬": các loại cỏ xanh mọc trong vườn. Tốt nhất hãy cho thỏ ăn trực tiếp cỏ trên nền cỏ mọc. Cỏ tươi sẽ dễ bị lên men ngay sau một khoảng thời gian bị cắt, dễ gây đầy hơi, chướng bụng cho thỏ.
CỎ LÚA MÌ - WHEATGRASS "🥬":
LÁ LƯU LY - BORAGE LEAVES: chỉ nên cho lá.
LÁ CÂY HỌ DÂU - BERRY LEAVES: lá dâu tây - strawberry leaves, lá dâu tằm - mulberry leaves,....
LÁ CÂY ĂN QUẢ - LEAVES OF FRUIT TREES: hầu hết các loại cây ăn quả đều có lá an toàn khi cho thỏ ăn, như là lá táo - apple leaves, và lá lê - pear leaves.
LÁ KIỀU MẠCH - BUCKWHEAT LEAVES: chỉ nên cho lá.
LÁ MÂM XÔI - RASPBERRY LEAVES:
NGÒ TÂY - PARSLEY "🥬": thảo mộc thơm ngon cho thỏ và phổ biến dễ tìm.
NGỌN CÀ RỐT - CARROT TOPS "🥬": là loại thức ăn rất ngon miệng đối với thỏ.
NGỌN CỦ CẢI - RADISH TOPS "🥬":
NGỌN CỦ DỀN – BEET GREENS "🥬":
RAU CẢI XUÂN - SPRING GREENS "🥬": họ hàng gần với rau cải xoăn. Rất giàu chất xơ & vitamin C.
RAU DIẾP CỪU / DIẾP NGÔ – MACHE "🥬":
RAU DIẾP TÍM / ĐỎ - RADICCHIO "🥬":
RAU DIẾP XOĂN PHÁP – ESCAROLE"🥬":
RAU LANG - SWEET POTATO VINES "🥬":
RAU MẦM ALFAFA - ALFALFA SPROUTS "🥬":
RAU MẦM CÂY HỌ ĐẬU (các loại) - Lentil Sprouts, Pea Sprouts, Mung bean Sprouts "🥬":
RAU MUỐNG – ONG CHOY "🥬":
RAU SALAD HỎA TIỂN – ARUGULA / RUCOLA / ROCKET LEAVES "🥬":
RAU SALAD - LETTUCE "🥬" (*): chỉ nên cho ăn lượng vừa đủ
Rau salad lolo - lollo lettuce
Rau salad lolo tím - lollo rosso lettuce
Rau salad mỡ - butterhead lettuce
Rau salad romaine (không phải loại iceberg) - romaine lettuce (no iceberg):
Rau salad tím - red leaf lettuce:
Rau salad xoăn - green leaf lettuce:
Rau salad xoăn frisée - endive (esp. The curly kind):
RAU SALAD XOONG - WATERCRESS "🥬" (*): chỉ cho ăn lượng vừa đủ
RAU SAM – PURSLANE "🥬":
Nguồn:
RAW2025
House Rabbit Society (archived), FAQ: Diet. Archived 14 Apr 2018.
2.0 2.1 2.2 2.3 2.4 House Rabbit Society, Susan A. Brown, DVM, Suggested Vegetables and Fruits for a Rabbit Diet. Archived 21 Mar 2013.
Kathy Smith, Greens and Pellets: Finding the Right Balance (archived)
4.0 4.1 Kathy Smith, The Perfect Salad
Barbi Brown, NUTRITION
6.0 6.1 Rabbit Advocates, ABC’s of Rabbit Safe Vegetables & Fruits
Phyllis O’Beollain. (n.d.). Lamb’s quarters is easily foraged for rabbits or other small pets. Retrieved 19 Oct 2012 from http://www.examiner.com/article/lamb-s-quarters-is-easily-foraged-for-rabbits-or-other-small-pets
8.0 8.1 8.2 MediRabbit, Camilla Bergstrøm, Feeding the house rabbit 2: Vegetables
Rise and Shine Rabbitry, Safe Food List for Rabbits
Feedipedia. (2016). Cassava leaves and foliage. Retrieved 16 Mar 2021 from https://www.feedipedia.org/node/528
YouTube, marshmallow0219, 小松菜を食べるももさんMomo eats Komatsuna leaves
Robert, H.G. (1927). Raising Rabbits For Fur, Meat And Profit. Retrieved from https://books.google.com/books?id=1Cx8CgAAQBAJ&pg=PT64&lpg=PT6
Samkol, P. (2009). Water spinach (Ipomoea aquatica) as a feed resource for growing rabbits. Retrieved 27 April 2016 from http://mekarn.org/msc2003-05/theses05/samkollitrev.pdf
Phyllis O’Beollain. (n.d.). Purslane is a good choice for small pets. Retrieved 20 Oct 2012 from http://www.examiner.com/article/purslane-is-a-good-choice-for-small-pets
Feedipedia. (2017). Sweet potato (Ipomoea batatas) forage. Retrieved 16 Mar 2021 from https://www.feedipedia.org/node/551
Phyllis O’Beollain. (n.d.). Wild thistles provide healthy benefits for house rabbits and other herbivores. Retrieved 20 Oct 2012 from http://www.examiner.com/article/wild-thistles-provide-healthy-benefits-for-house-rabbits-and-other-herbivores
Feedipedia. (2013). Water spinach (Ipomoea aquatica). Retrieved 16 Mar 2021 from https://www.feedipedia.org/node/136
Save A Fluff, Safe fruit, vegetables, herbs and plants suitable for rabbits
RSPCA Victoria. (n.d.). Rabbit care. Retrieved 22 Oct 2016 from http://www.rspcavic.org/health-and-behaviour/rabbits/
The Rabbit House. (2012). 5 Rabbit Safe Flowers — Flowers. Retrieved 22 Oct 2016 from http://www.therabbithouse.com/blog/2012/02/29/rabbit-safe-flowers-annuals/
22.0 22.1 MediRabbit, Camilla Bergstrøm, Feeding the house rabbit 3: Fresh herbs
Lucile Moore, Rabbit Nutrition and Nutritional Healing, 2e
MediRabbit, Camilla Bergstrøm, Feeding the house rabbit 5: Flowers
The Rabbit House, 5 Rabbit Safe Flowers – Annuals
I Must Garden, Plants Rabbits Will Eat
3 Bunnies Rabbit Rescue, Inc., Non Toxic Plants
Frances Harcourt-Brown, Favourite wild plants to pick for rabbits. Accessed Aug 18, 2015.
Frances Harcourt-Brown, More plants to pick for rabbits . Accessed Aug 18, 2015.
Moore, L. (2017). Rabbit nutrition and nutritional healing. (3rd ed.).
Illinois Wildflowers, Woodland Goosefoot
3 Bunnies Rabbit Rescue, Inc., Feeding Your Bunny
Y-Not Bunnies, Diet and Information
Raw Evolution, What not to sprout
The Kitchen Physician, Carolyn Swicegood, Sprouting for Healthier Birds















































































































































































Comments